DESCRITION | HGC373L | HGC374L | HGC374 | HGC375 | |
KHẢ NĂNG TẢI | TẢI NÂNG TỐI ĐA | 3,250KG / 2.5M | 3,250KG / 2.5M | 3,500KG / 2.5M | 3,500KG / 2.5M |
BÁN KÍNH LÀM VIỆC TỐI ĐA | 7.7M | 9.9M | 10.0M | 12.3M | |
CHIỀU CAO LÀM VIỆC TỐI ĐA | 9.7M | 11.9M | 12.0M | 14.2M | |
CẦN CẨU | LOẠI CẦN | LỤC GIÁC 3 ĐOẠN |
LỤC GIÁC 4 ĐOẠN |
LỤC GIÁC 4 ĐOẠN |
LỤC GIÁC 5 ĐOẠN |
GÓC NGHIÊNG | 1~80° | 1~80° | -15~79° | -15~79° | |
HỆ THỐNG XOAY | GÓC QUAY TRỤC | 360° KHÔNG GIỚI HẠN | |||
TỐC ĐỘ QUAY | 1.9 VÒNG/PHÚT | 1.9 VÒNG/PHÚT | 1.9 VÒNG/PHÚT | 1.9 VÒNG/PHÚT | |
TỜI | DÂY CÁP TỜI | ø8 X 60M | ø8 X 65M | ø8 X 65M | ø8 X 70M |
CHÂN CHỐNG | CHÂN CHỐNG TRƯỚC LOẠI CẦN |
THỦ CÔNG | THỦ CÔNG | THỦ CÔNG / THỦY LỰC | THỦ CÔNG / THỦY LỰC |
CHÂN CHỐNG TRƯỚC KHOẢNG CÁCH CHÂN CHỐNG |
3.8M/1 BƯỚC | 4.4M/1 BƯỚC | 4.25M/1 BƯỚC | 4.25M/1 BƯỚC | |
HỆ THỐNG THỦY LỰC | DUNG TÍCH THÙNG DẦU | 34 LÍT | 34 LÍT | 60 LÍT | 60 LÍT |
LƯU LƯỢNG ĐỊNH MỨC (1000 VÒNG/PHÚT) | 35 LÍT/PHÚT | 35 LÍT/PHÚT | 35 LÍT/PHÚT | 35 LLÍT/PHÚTM | |
ÁP SUẤT ĐỊNH MỨC | 210 KG/CM² | 210 KG/CM² | 200 KG/CM² | 200 KG/CM² | |
NGUỒN CUNG CẤP | LOẠI NGUỒN ĐỘNG LỰC | TRUYỀN ĐỘNG PTO | |||
TIÊU CHUẨN | 1. CHỐT AN TOÀN 2. VAN KIỂM TRA 3. VAN GIỮ 4. CHỈ SỐ GÓC TẢI 5. THƯỚC ĐO MỨC ĐỘ 6. VAN XẢ 7. BỘ CÂN BẰNG 8. THƯỚC ĐO LỌC DẦU 9. CHỐT KHÓA XOAY 10. DỪNG KHẨN CẤP |
Cần Cẩu Xe Tải

Đặc điểm thiết bị
- Cần cẩu chắc chắn với kết cấu có độ bền cao
- Hệ thống điều chỉnh đệm cần cẩu
- Chân chống (outrigger) vững chắc
- Thiết kế nhẹ, dễ dàng lắp đặt trên nhiều loại xe tải
- Nhiều dòng sản phẩm với sự lựa chọn đa dạng
- Van hiệu suất cao giúp điều khiển chính xác và vận hành mượt mà


※ HANGIL CÓ THỂ CUNG CẤP CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÙY CHỈNH THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG. VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI BỘ PHẬN BÁN HÀNG ĐỂ YÊU CẦU THÔNG SỐ MONG MUỐN.
※ THÔNG SỐ VÀ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM CÓ THỂ ĐƯỢC THAY ĐỔI DO CHÍNH SÁCH CÔNG TY, TĂNG CƯỜNG, CẢI TIẾN TÍNH NĂNG SẢN PHẨM MÀ KHÔNG CẦN PHẢI THÔNG BÁO TRƯỚC.

Đặc điểm thiết bị
- Cần cẩu chắc chắn với kết cấu có độ bền cao
- Hệ thống điều chỉnh đệm cần cẩu
- Chân chống (outrigger) vững chắc
- Thiết kế nhẹ, dễ dàng lắp đặt trên nhiều loại xe tải
- Nhiều dòng sản phẩm với sự lựa chọn đa dạng
- Van hiệu suất cao giúp điều khiển chính xác và vận hành mượt mà


DESCRITION | HGC514 | HGC515 | |
KHẢ NĂNG TẢI | TẢI NÂNG TỐI ĐA | 5,100KG / 2.5M | 5,100KG / 2.5M |
BÁN KÍNH LÀM VIỆC TỐI ĐA | 11.3M | 14.0M | |
CHIỀU CAO LÀM VIỆC TỐI ĐA | 13.7M | 16.4M | |
CẦN CẨU | LOẠI CẦN | LỤC GIÁC 4 ĐOẠN |
LỤC GIÁC 5 ĐOẠN |
GÓC NGHIÊNG | -15~78° | -15~78° | |
HỆ THỐNG XOAY | GÓC QUAY TRỤC | 360° KHÔNG GIỚI HẠN | |
TỐC ĐỘ QUAY | 1.9 VÒNG/PHÚT | 1.9 VÒNG/PHÚT | |
TỜI | DÂY CÁP TỜI | ø10 X 70M | ø10 X 75M |
CHÂN CHỐNG | CHÂN CHỐNG TRƯỚC LOẠI CẦN | THỦ CÔNG / THỦY LỰC | THỦ CÔNG / THỦY LỰC |
CHÂN CHỐNG TRƯỚC KHOẢNG CÁCH CHÂN CHỐNG | 4.38M/1 BƯỚC | 4.38M/1 BƯỚC | |
HỆ THỐNG THỦY LỰC | DUNG TÍCH THÙNG DẦU | 85 LÍT | 85 LÍT |
LƯU LƯỢNG ĐỊNH MỨC (1000 VÒNG/PHÚT) | 40 LÍT/PHÚT | 40 LÍT/PHÚT | |
ÁP SUẤT ĐỊNH MỨC | 200 KG/CM² | 200 KG/CM² | |
NGUỒN CUNG CẤP | LOẠI NGUỒN ĐỘNG LỰC | TRUYỀN ĐỘNG PTO | |
TIÊU CHUẨN | 1. CHỐT AN TOÀN 2. VAN KIỂM TRA 3. VAN GIỮ 4. CHỈ SỐ GÓC TẢI 5. THƯỚC ĐO MỨC ĐỘ 6. VAN XẢ 7. BỘ CÂN BẰNG 8. THƯỚC ĐO LỌC DẦU 9. CHỐT KHÓA XOAY 10. DỪNG KHẨN CẤP |
※ HANGIL CÓ THỂ CUNG CẤP CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÙY CHỈNH THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG. VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI BỘ PHẬN BÁN HÀNG ĐỂ YÊU CẦU THÔNG SỐ MONG MUỐN.
※ THÔNG SỐ VÀ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM CÓ THỂ ĐƯỢC THAY ĐỔI DO CHÍNH SÁCH CÔNG TY, TĂNG CƯỜNG, CẢI TIẾN TÍNH NĂNG SẢN PHẨM MÀ KHÔNG CẦN PHẢI THÔNG BÁO TRƯỚC.